hữu hạn

Học thuật
Thân thiện
hữu hạn

Tài nguyên thiên nhiên trên Trái Đất là hữu hạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giới hạn nhất định, hạn: Chỉ sự vật, hiện tượng, phạm vi hay khả năng tồn tại trong một mức độ, một khoảng thời gian hoặc một số lượng cụ thể, không thể vượt qua. Đây từ trái nghĩa với "vô hạn".
    • Bị giới hạn, bị ràng buộc: Chỉ sự tồn tại hoặc hoạt động bị giới hạn bởi các điều kiện, quy tắc hoặc nguồn lực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sức người hữu hạn, không thể làm việc liên tục không nghỉ. (Khả năng của con người giới hạn, không thể làm việc liên tục không nghỉ ngơi.)
    • Công ty trách nhiệm hữu hạn chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn góp. (Công ty trách nhiệm hữu hạn chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã góp.)
    • Tài nguyên thiên nhiên trên Trái Đất hữu hạn, cần được sử dụng tiết kiệm. (Tài nguyên thiên nhiên trên Trái Đất giới hạn, cần phải được sử dụng một cách tiết kiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học logic học: Dùng để chỉ một tập hợp số phần tử đếm được, hoặc một đại lượng giá trị xác định, khôngcùng.
    • Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 một tập hợp hữu hạn. (Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 một tập hợp số lượng phần tử xác định.)
  • Trong triết học: Dùng để phân biệt giữa cái giới hạn (hữu hạn) cái không giới hạn (vô hạn), thường liên quan đến sự tồn tại, thời gian không gian.
    • Đời người hữu hạn, nhưng khát vọng có thể hạn. (Cuộc đời con người thì giới hạn, nhưng khát vọng thì có thể không giới hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hữu hạn tính (danh từ): Tính chất giới hạn.
    • Hữu hạn tính của kiến thức con người khiến chúng ta luôn phải học hỏi. (Tính chất giới hạn của kiến thức con người khiến chúng ta luôn phải học hỏi.)
  • Giới hạn (danh từ): Điểm, mức cuối cùng, không thể hoặc không được vượt qua.
    • Anh ấy đã đẩy bản thân đến giới hạn của sức chịu đựng. (Anh ấy đã đẩy bản thân đến điểm tận cùng của sức chịu đựng.)
Từ đồng nghĩa
  • hạn: mức độ, số lượng nhất định, không nhiềukể.
  • Bị giới hạn: Bị ràng buộc trong một phạm vi nào đó.
  • chừng mực: mức độ nhất định, không quá đà.
Từ trái nghĩa
  • hạn: Không giới hạn, không điểm dừng, vô cùng.
  • Vô tận: Không bao giờ hết, không hồi kết.
  • Vô biên: Rộng lớn không bờ bến, không giới hạn.
Cụm từ thuật ngữ liên quan
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH): Loại hình doanh nghiệp tư cách pháp nhân, trong đó trách nhiệm tài sản của các thành viên chỉ giới hạn trong số vốn họ đã góp vào công ty.
  • Tập hợp hữu hạn: Trong toán học, chỉ tập hợp số phần tử một số tự nhiên hoặc có thể đếm được.
  • Nguồn lực hữu hạn: Chỉ các nguồn cung cấp (như tài chính, nguyên liệu, nhân lực) chỉ số lượng nhất định, không phảihạn.
hữu hạn

Tài nguyên thiên nhiên trên Trái Đất là hữu hạn.

  1. t. giới hạn nhất định, hạn; trái vớihạn. Sức người hữu hạn.